| Dựa trên nguyện vọng của học sinh,trước hết là giáo viên chủ nhiệm,sau nữa là những giáo viên có nhiều kinh nghiệm trong việc tư vấn chọn trường sẽ hướng dẫn riêng cho từng học sinh một cách cụ thể tận tình sao cho các bạn có sự lựa chọn đúng đắn nhất |

Phòng có đầy đủ các tài liệu liên quan đến các trường cao học,đại học,cao đẳng,trường nghề...,phục vụ cho các bạn trong việc tham khảo và chọn trường vào bất cứ thời điểm nào.
Với mục tiêu nuôi dưỡng năng lực tiếng Nhật tổng hợp vơi 4 kỹ năng nghe,nói, đọc ,viết,nhà trường đang tổ chức các giờ học thực tế để học sinh có thể ứng dụng thực hành khả năng ngôn ngữ của mình.
| Cao học | 東京大学院、早稲田大学院、東京外国語大学院、立教大学院、東京学芸大学院、埼玉大学院、東京農工大学院、大東文化大学大学院、上智大学院、東京経済大学院、横浜市立大学院、神戸大学院、多摩美術大学院、お茶の水女子大学院 |
| Đại học hệ 4 năm | 千葉大学、埼玉大学、福島大学、京都大学、北海道大学、名古屋大学、山梨大学、東京外国語大学、静岡大学、横浜国立大学、拓殖大学、中央大学、東洋大学、法政大学、早稲田大学、東京農業大学、多摩美術大学、大東文化大学、文化女子大学、東京経済大学、桜美林大学、千葉工業大学、日本大学、国士舘大学、立教大学、亜細亜大学、目白大学、麗沢大学、専修大学、昭和女子大学、東京国際大学 |
| Trường cao đẳng | 東京経済短期大学、宇都宮短期大学、青山学院女子短期大学、山野美容芸術短期大学 |
| Trường nghề | 東京デザイン専門学校、東京モード学院、東京製菓学校、東京誠心調理師専門学校、東京マルチメディア専門学校、東京外語専門学校、東京ビジュアルアーツ、東京コミュニケーションアート専門学校、東京工業専門学校、国際電子会計専門学校、お茶の水外語学院、駿台外語綜合学院、グレッグ外語専門学校、トラベルジャーナル旅行専門学校、ドレスメーカー学院、織田デザイン専門学校、富士アスレティック&ビジネス専門学校 |
| Kỳ học | Khóa học | Thời hạn đăng ký |
| Kỳ tháng 4 | Khóa 2 năm | Từ giữa tháng 9 đến cuối tháng 10 năm trước |
| Kỳ tháng 7 | Khóa 1 năm 9 tháng | Từ giữa tháng 1 đến cuối tháng 2 |
| Kỳ tháng 10 | Khóa 1 năm 6 tháng | Từ giữa tháng 3 đến cuối tháng 4 |
| Kỳ tháng 1 | Khóa 1 năm 3 tháng | Từ giữa tháng 7 đến cuối tháng 8 năm trước |
| Khóa ngắn hạn | Khóa 3 tháng | Bắt đầu trước khi bắt đầu các khóa học |
| Lớp buổi sáng | Lớp buổi chiều | |
| Tiết 1 | 8:30 ~ 9:15 | 1:15 ~ 2:00 |
| Tiết 2 | 9:20 ~ 10:05 | 2:05 ~ 2:50 |
| Tiết 3 | 10:20 ~ 11:05 | 3:05 ~ 3:50 |
| Tiết 4 | 11:10 ~ 11:55 | 3:55 ~ 4:40 |
| Trình độ |
|
Trên sơ cấp II |
|
Trên trung cấp | Cao cấp I | Cao cấp II | ||||||||
| Thời gian học | 3 tháng một | 2 tháng | 4 tháng một | 2 tháng | 3 tháng | 3 tháng |
Minna no nihongo,Kurasu katsudou shuu,Nihongo comunication game 80,Hyojun daibun shuu,Basic kanji Book,Bunka chuukyuu nihongo,Bunpou 1,2 kyu,Shizenna nihongo,Kanzen master kanji,Tập từ vựng thường hay ra trong các đề thi năng lực tiếng Nhật,Choukai strategy... và sử dụng một số nguồn khác như sách báo,tạp chí,tiểu thuyết...
(Yen)
| Khóa ngắn hạn | Khóa dài hạn | |
| Phí hồ sơ | - | 21,000 |
| Phí nhập học | 20,000 | 52,500 |
| Học phí | 135,000 | 567,000 |
| Phí giáo trình phụ | - | 21,000 |
| Phí xây dựng | 5,000 | 47,250 |
| Phí bảo hiểm | - | 10,000 |
| Tổng cộng | 160,000 | 718,750 |
※Đây là học phí 3 tháng cho khóa ngắn hạn và 1 năm cho khóa dài hạn.
※Khoản tiền trên đã bao gồm thuế.
※Chưa bao gồm tiền giáo trình.